Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 13/159.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đậu Minh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đậu Minh Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Ngọc Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1965 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Nhan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Nhân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Quang Minh Năm sinh: 15/8/1946 Ngày hy sinh: 2/2/1999 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Quang Tring Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1963 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu sỹ Đàm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Đội 6 - Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu T. Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Giang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Thanh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Hùng Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thị Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 Quê quán: Tam hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thị Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Cửa Nam - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thị Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Thị Thục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Trọng Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Đại Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Trọng Quang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu V Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/5/1967 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu V Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1977 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Lân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Văn Luận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1954 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Luật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Mai Năm sinh: 8/1976 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Xá Lượng - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: . - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Văn Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/11/1978 Quê quán: Hưng Thủy - Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Ngọc Năm sinh: 2/1/1959 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Khối 5 Phường Bến Thủy, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2D27F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/8/1952 Quê quán: Hưng Lam - Hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đâu Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Tây Giang - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đặng Sơn - Huyên Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Văn Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Văn Trí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Vĩnh Phú Năm sinh: 7/6/1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Nghi Phương - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Cung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đẫu Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Khai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1905 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Lữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Văn Lợi - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Nghi hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Tứ ( Tư ) Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Đinh Bá Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Bá Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Bạt Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hưng trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Bát Nghiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Tân Cát - Quỳnh lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Bất Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/5/1931 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vân Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: