Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 110/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tạ Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1931 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1931 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1985 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C21 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Tạ Xuân An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1/1948 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Xuân An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1/1948 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Đình Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 D8 E3 F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1986 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1986 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Tiến Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/09/1970 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Tiến Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1985 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tăng Văn Duân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: - /4/1974 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Tỉnh Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tăng Văn Duân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Tăng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Văn Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1981 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tăng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1981 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thạch kim Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thái Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1984 Quê quán: Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: N.Trường QD Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Lừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Diển Bích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Thái Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.D4.E922.F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Phi Năm sinh: 21101 Ngày hy sinh: 6/1978 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV.D4.E922.F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22 - 06 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Thái Bá Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Diển Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Diển Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bình Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bình Thiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bình Thiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đăng Lừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Diển Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D4 - BT44 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Độ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1986 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Độ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1986 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Đới Năm sinh: 1985 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Đới Năm sinh: 1985 Ngày hy sinh: 14/3/1931 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Đình Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đình Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 D47 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Dĩnh Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Dĩnh Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: