Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 109/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phùng Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Hữu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Sỹ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Uy Toán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Châu Quay - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: C8D8E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quản Uy Toán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Châu Quay - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Cảnh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Kim Tiến, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Cảnh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Kim Tiến, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tam Quang - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Tiến Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Lương Lộc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C11 D6 E752 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Tiến Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Cỏ Nong - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C9QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Tiến Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Cỏ Nong - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C9QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Trung KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quang Trung KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1976 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quang Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/01/1979 Quê quán: Tam đình - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quang Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/03/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quế Sỹ San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Sầm Mai Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sầm Văn Địa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Sầm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/03/1971 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sầm Văn Phòng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sấm Văn Viện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sấm Văn Viện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Châu Thái - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Danh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/10/1984 Quê quán: Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C24 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Thọ Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tuệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Điền Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1979 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 10 - 1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D1 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Khắc Cầu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Phúc Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Nghi đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1979 Quê quán: Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1981 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C16 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quốc Mân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/7/1972 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quốc Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/01/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quốc Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quốc Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Thanh Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Hưng Vịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: