Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 108/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/5/1972 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Tôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tôn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1972 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Nghi SƠn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/03/1984 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: D25 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/03/1984 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1967 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1982 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/9/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/9/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Việt Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 23/2/1982 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Vơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1975 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phóng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Tâm - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: B5 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Phan Văn Xương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C6D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  27. Phan Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phan Viết Ngũ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Khối 5 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Phan Viết Ngũ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Khối 5 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Viết Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/05/1971 Quê quán: Nghi Trương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phan Viết Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Nghi Trương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Viết Tam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/03/1973 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Viết Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phan Viết Tam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phan Viết Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Phan Viết Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trấn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phan X Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Phan X Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phan Xuân Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phan Xuân Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Phan Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Phan Xuân Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C12D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phan Xuân Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phan Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hải Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phan Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hải Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Phan Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Phan Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/04/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phan Xuân Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phan Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Phan Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phan Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1988 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Phan Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1988 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1973 Quê quán: Xuân Thạnh - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phan Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phan Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Xuân Thạnh - Nghi Xuân - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phan Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phan Xuân Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D7 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  60. Phong Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ