Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 111/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Thái Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Thái Đình Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Thái Đình Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Thái Đình Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1931 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thái Đình Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1931 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thái Đình Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Thái Đình Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Thái Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thái Đình Trị Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1985 Quê quán: Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Thái Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thái Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thái Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/8/1984 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Thái Doãn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/8/1984 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Thái Doãn Cớt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Thái Doãn Cớt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Thái Doãn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Thái Doãn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24750 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Thái Doãn Dội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Thái Doãn Dội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Thái Doãn Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D15 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Thái Doãn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14 - 10 - 1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Thái Doãn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thuỷ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Thái Doản Lệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Thái Doản Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/04/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Thái Doản Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Thái Doản Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/03/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Thái Doản Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Thái Doãn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Thái Doãn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Hoa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Thái Doãn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Thái Đoãn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C9D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Thái Doãn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/01/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Thái Doãn Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D5 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Thái Đoàn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Thọ Xuân - Thanch Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Thái Đoàn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Thọ Xuân - Thanch Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Thái Doãn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Diễn Miên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Thái Doãn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Diễn Miên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Thái Doãn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1931 Quê quán: Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Thái Doãn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1931 Quê quán: Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Thái Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Thái Doãn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Thái Doãn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Thái Doãn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Thái Doãn Vân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1983 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Thái Doãn Vân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/01/1986 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Thái Doãn Vân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1983 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Thái Đức Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Thái Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Thái Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Thái Duy Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Thái Duy Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Thái Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Thái Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Thái Duy Cử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Thái Duy Cử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1979 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Thái Duy Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Thái Duy Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Thái Duy Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Diễn xuân - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Thái Duy Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ