Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 9/63.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Đoàn Đại Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đoàn Đào - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Doãn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Đoàn Dào - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Hải Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1980 Quê quán: Hải Triều - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Hồng Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Phú Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: . - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Phú Diệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Phương Dông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Quân Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Doãn Thệ Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Tr Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Vỹ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Dỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/04/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khuê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ngưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1971 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Thương Đát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Đoàn Hưng - Thanh Niên - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thuỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Thái Miên, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đồng Quang Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Cừ - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đồng Sỹ Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 Quê quán: Tân Kỳ - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: D 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đồng Tiến Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hưng Hà - Kim Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đồng Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1980 Quê quán: Tứ Minh - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: E6 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đông Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Diên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Viết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 197 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dư Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Lê Hồng Phong - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Bá Thú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Lương - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Danh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Đình Đón Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Tráo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Quảng Đông - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Đức Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mễ Sơ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Đức Gô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hồng Chiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Khắc Nghiễm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Pháp Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Đậu Tiên - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: An Khoái - Tư Cường - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Quốc Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Gia Đông - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: