Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 10/63.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Dương Thanh Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Dương Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Trọng Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Cấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Chuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1973 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Nam Thao, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Như Quỳnh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Hiệp Thạch - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Duy Tân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Công oà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Bĩnh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Dương Văn Tái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Dương Văn Thuỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Dương Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1981 Quê quán: Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Dương Văn Uất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C14 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Dương Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Công Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Giang Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Giang Lê Xe Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Cánh 7 - E50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Giang Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Bình Minh - Châu Dương - Hải Hưng Đơn vị: Ban thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Giang Văn Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Hà Chí Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hà Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Châu Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Hà Đăng Bái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1974 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Hà Đình Sửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Tống Chân - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hà Đình Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: T.T - Y.Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Hà Duy Phô Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Nghĩa An - Ninh - Giang - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Hà Gia Chuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hà Hữu Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Hà Khắc Chút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hà Phê Đang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Hà Quang Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Hà Tâm Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 Quê quán: Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Hà Thái Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hà Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Hà Văn Chiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hà Văn Đành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Hà Văn Duyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Hà Văn Duyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/01/1976 Quê quán: Quan Trung Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Hà Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hà Văn Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hà Văn Oánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Cơ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hà Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Hà Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hà Văn Thóc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Nghĩa Ân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hà Văn Trực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Văn Xá - ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hà Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Mỹ Phú - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  56. Hà Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Hà Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Hồ Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hồ Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hồ Văn Ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ