Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 7/63.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng Đơn vị: A 65 - E 09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Bá Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đỗ Bắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Quyết Thắng - Nam Thao - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Chí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Chiến Khởi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Mỏ Sơ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: D32 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đắc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Danh Trư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tân Tường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Liên Khê - Khái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Thả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Tru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Khung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Quỳnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Số 156 Trần Hưng Đạo, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1974 Quê quán: Ái Quốc - Tiên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: D1 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đỗ Duy Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đỗ Gio Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đỗ Hồng Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Đỗ Hồng Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đỗ Hữu Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Đồng Tâm - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Đỗ Hữu Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Chí Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Đỗ Hữu Nờ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đỗ Hữu Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1975 Quê quán: L.Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Đỗ Huy Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Đỗ Khắc Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đỗ Khắc Hợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Văn Phúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đỗ Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C4 D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  33. Đỗ Khoa Đúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đỗ Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Đỗ Mạnh Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đỗ Minh Hới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đỗ Minh Toan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đỗ Ngọc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Miêm Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C114 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  39. Đổ Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Đỗ Ngọc Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đỗ Ngọc Nha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đỗ Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Số 25 Quang Trung - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đỗ Ngọc Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đỗ Ngọc Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh La - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đỗ Ngọc Yến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/6/1973 Quê quán: Minh Tiến - Đoan Hùng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Đỗ Như Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Tinh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đỗ Quang Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đỗ Quang Đào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đỗ Quang Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 Quê quán: Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đỗ Quang Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Đỗ Quang Hạp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Ái Quốc - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Đỗ Quang Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Đỗ Quốc Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đỗ Quốc Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đỗ Tân Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Đỗ Thái Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đỗ Thành Huấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Linh Bình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đỗ Thanh Nơi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Tú cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đỗ Thanh Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Đông Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đỗ Thanh Tứ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/11/1969 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ