Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 6/63.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Đào Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 Quê quán: Cửa Cao - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Nhớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/05/1970 Quê quán: Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C24 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Nuôi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/4/1981 Quê quán: Vũ Xá - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Trần Nội - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1972 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1969 Quê quán: Tam Nông, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Vui(Vinh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Xay Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Ngọc Hội - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Xương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Việt Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Hạnh Phúc - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đào Xuân Hậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1979 Quê quán: An Kỳ - Tứ Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Đào Xuân Khu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: ứng Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đào Xuân Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Đào Xuân Trong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đào Xuân Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đào Xuân Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1982 Quê quán: Tam Đa - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D33 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Đinh Công Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Bãi Sậy - Anh Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đinh Công Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Bãi Sậy - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D212 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Đinh Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Bải Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C2 - E2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Đinh Đức Vương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: YV20 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Đinh Hồng Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đinh Hồng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đinh Hữu Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Đinh Long Đỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đinh Long Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Hiến Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đinh Phú Khoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Đinh Quang Chuyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đinh Quang Lẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D10 E68 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đinh Quang Lẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D10 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đinh Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đinh Tiên Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Chi Tân - Quan Châu - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Đinh Trương Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1974 Quê quán: Phố Bắc Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Đinh Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Thái Thạch - Hùng Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Nam Động - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đinh Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Đình Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cẩm Thương - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đinh Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Chấu - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đinh Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Đinh Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D9 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Đinh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Tiến Đông - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Đinh Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Đinh Văn Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Đinh Vu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Ninh Hồng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Đinh Xuân Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đinh Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đinh Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ