Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 57/62.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vũ Đình Bạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Bạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Bá Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Băng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Băng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Cốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Cốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Cún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E55 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Cún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E55 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/10/1973 Quê quán: Duyên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D18 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Kim Đồng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Lê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Phú Cường - Kim Định - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Phú Cường - Kim Định - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Vũ Đình Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  23. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E2 - Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E2 - Công an Vũ Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Vũ Đình Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Vũ Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Vũ Đình Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Vũ Đình Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D57 - E512 - F571 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Đình Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Đình Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06.03.1970 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. Vũ Đình Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Vũ Đình Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Tiên Hồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Vũ Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cư Bì - Cẫm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Vũ Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cư Bì - Cẫm Bình - - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Đình Vay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Đình Xúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Hiệp Lương - KIm Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Vũ Đình Xúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Hiệp Lương - KIm Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Vũ Đức Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/03/1971 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Đức Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  49. Vũ Đức Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Đức Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Đức Nha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Ngũ Hùng - Minh Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Vũ Đức Nhạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Đức Nhạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Đức Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Đức Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Đức Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ