Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 56/62.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Văn Viết Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Hồng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 10 - 1968 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Hồng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Võ Hữu Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1986 Quê quán: Thanh Giang - M.Thạnh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Võ Hữu Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01 - 02 - 1986 Quê quán: Thanh Giang - Minh Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Võ Khắc Đoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Từ Long, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Võ Mai Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - E 1 - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Mai Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C 2 - D 2 - E 1 - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/05/1969 Quê quán: Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Thể Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Dương - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1964 Quê quán: Hải Dương - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Đản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1973 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Ngo Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Tánh (Tử sĩ) Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 08/7//1987 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Võ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Võ Xuân Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ An Quốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18 - 02 - 1972 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ An Quốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vũ Ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Tân Quang - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Vũ Ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Tân Quang - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Vũ Bá Khuê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thanh Anh - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Vũ Bá Khuê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Thanh Anh - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Vũ Bá Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Chi Nam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Vũ Bá Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Chi Nam - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Bình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1980 Quê quán: Duyên Hà - Phù Tiến - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Vũ Cao Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Tiền sứ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  36. Vũ Cao Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tiền sứ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  37. Vũ Chí Lớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Chí Lớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Chung Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Vũ Chung Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Vũ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Vũ Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Vũ Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1977 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Công Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Việt - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Công Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đ7050 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên lử - Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Công Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Công Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Công Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Vũ Công Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Vũ Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Đình Bá Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ