Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 54/62.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trịnh Luyện Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1981 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/02/1972 Quê quán: Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Quang Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29 - 8 - 1972 Quê quán: Hồng Lữ - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Hồng Lữ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Phú Trinh - Khang Đông - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Phú Trinh - Khang Đông - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1979 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/03/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C15 D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Tố Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tố Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trung Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cương Bằng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trung Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Cương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C1 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn ẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn ẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Nguyên - Hưng Yên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hưng Nguyên - Hưng Yên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn HÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/01/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1973 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thạch Hải - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Thạch Hải - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/09/1971 Quê quán: Chỉ Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Chỉ Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Toán Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1974 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bút Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1974 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/07/1972 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Chí Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1973 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Chí Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: KV1A BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: