Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 53/62.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C12D3E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1981 Quê quán: Tân Kỳ - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: E160 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bình Hà - Thanh Trì - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 Quê quán: Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/01/1972 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuâb Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Duy Tân - A^n Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1978 Quê quán: Đ.Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1972 Quê quán: Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Bạch đằng - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Bạch đằng - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/08/1972 Quê quán: Phùng Chí Kiêu - Mỹ Hậu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Phùng Chí Kiêu - Mỹ Hậu - Hải Hưng Đơn vị: D16 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Số 10 Minh Khai - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Duy Tân - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1980 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: H4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1980 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mức Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Bạch Đằng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mức Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Bạch Đằng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phú Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phú Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Tiến Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1967 Quê quán: Từ Ô - Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Từ Ô - Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: An Thắng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: An Thắng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Y Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/01/1970 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Y Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1970 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Triều Văn Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triều Văn Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1894 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: số17 Quang Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: số17 Quang Trung, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Cẩm Bình, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 7705 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Chuyển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thanh Bích - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Vệ Ninh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hưng yên - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Hải Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Hưng yên - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Luyện Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: