Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 18/63.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Anh Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Minh Đức - Tân Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Cống Châu - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Bẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Đảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: T. Xuyên - T. Ký - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Bình Hòa - Nam Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Thêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1971 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Anh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thụ Trưởng - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ba Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1980 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D9 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Lê Xá - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bách Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bằng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Thị trấn Kế Sặt - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1969 Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cao Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cao Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Gia Xuân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Châu Phượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chí Cù Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Quãng Lãng - Anh Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/51979 Quê quán: Nông trường Chè Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - E759 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Chí Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Chí Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Chí Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Minh Phương - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Chí Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Chí Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1981 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Chí Than Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Công Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Công Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Nguyễn Trải - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Công Đồn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Thái Học - Phả Lại - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Tiên Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Công Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Phú Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Công Hướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/05/1968 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Công Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Nam Dương - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Công Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thuỵ - Hải Hưng Đơn vị: VT E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Công Nhiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Công Nước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Công Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Ninh Thanh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Công Xoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Công Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Việt - Tân Hà - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Nguyên Đắc Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đắc Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Đồng Thịnh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đăng Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Lam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đăng Bổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đặng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1975 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đăng Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 21/12/1931 Ngày hy sinh: 3/11/1968 Quê quán: Hiệp an - Kim môn - Hải Hưng Đơn vị: QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đăng Vọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Thượng Quang - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Danh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lãng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Danh Cừu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Danh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Danh Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Phương Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Danh Thoảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ