Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 17/63.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Mai Văn Tới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1980 Quê quán: Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1971 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mạn Đăng Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/09/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Bá Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Bá Thượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1981 Quê quán: Nam Thành - Nam Hà - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Ngô Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Ngô Đình Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Doãn Mộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Lê Lợi - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D6 - E752 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Ngô Doãn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Ngô Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Ngô Đức Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1980 Quê quán: Khánh Nơi - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Ngô Đức Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Việt Hóa, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Ngô Duy Bạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Ngô Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Ngô Duy Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tam Lâm - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Ngô Hữu Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: SN 174 - TT Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Ngô Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Ngô Quang Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Lanh - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Ngô Quang Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Ngô Quang Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tổng Châu - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Ngô Thanh Giới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Quang Vĩnh - An Thế - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Ngô Thế Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Kinh Mônh - Hải Hưng Đơn vị: E F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Ngô Tiến Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Ngô Tiến ích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Ngô Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Ngô Trọng Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Ngô Văn Ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Ngô Văn Bổng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Ngô Văn Dậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Tản Quang - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Ngô Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Ngô Văn Kiểm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Hạ sĩ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Ngô Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tân Hưng - Tiến Lử - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Ngô Văn Ngũ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Ngô Văn Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Cấm - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Ngô Văn Thấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  47. Ngô Văn Thuý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Ngô Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Ngô Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Ngô Văn úy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Ngô Văn Ve Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: BT 172 - Cuc xăng dầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Ngô Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Ngô Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Ngô Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Ngô Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Ngô Xuân Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13 - 05 - 1986 Quê quán: Phùng Công - Châu Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyễn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Anh Cò Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn ánh Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hiệp Hoà - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ