Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 13/63.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. La Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: Hải Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. La Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lại Văn Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/11/1969 Quê quán: Bĩnh Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: A8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lâm Đức Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Tiến Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/03/1972 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E333 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê A Tiệm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Đông Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Cao Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: . - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Cao Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Châu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Khoái - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Công Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Chông - Kim Đông - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Công Chiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Công Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê Công Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Công Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 Quê quán: Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Đại Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Giản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Long Trà - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Luật Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/9/1982 Quê quán: Tân Châu - Châu Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lê Đình Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  22. Lê Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Lê Đức Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Đức Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Đức Xuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Lê Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1973 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: A2 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Lê Duy Cộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Tiền Tuyến - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Duy Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Lê Hoàng Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C9 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Lê Hồng Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E413 VB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Hồng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lê Hồng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Lê Hồng Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Hồng Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Việt Cường - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Hồng Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Cẩm Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Hữu Chử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Kiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Hữu Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E2045 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Lê Hữu Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Đồng Lai - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Huy Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1981 Quê quán: An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Lê Huy Kề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Huy Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/08/1973 Quê quán: Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - Y1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Lê Huy Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Huy Vé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Lê Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1979 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Lê Khắc Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Khắc Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Khắc Ngư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1971 Quê quán: Yên Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Mạnh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1981 Quê quán: Đưc Lập - Kim Thi - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Lê Minh Cúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Lê Minh Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Năng Đệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lê Ngọc Báu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Ngọc Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ