Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 12/63.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Gia khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C105 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Học Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: H1 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - ánh Thị - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Quang Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mở Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Toàn Thành - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Rằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: Hiếu Thanh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sẽ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Siu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tẹo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1979 Quê quán: Quang Khai - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Số 224 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Nhân Hoà - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1966 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Viết - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Linh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Bình Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hứa Văn Càng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1975 Quê quán: Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1981 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tân Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E 775 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Chỉ Đạo - Văn Lâm. - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Sửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hưng Yên, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Khứ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Thừa Củ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Phòng Cơ yếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Khúc Trí Bái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Trị Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Văn Làn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/4/1969 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khương Đình Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Khương Văn Nghe Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: KG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1979 Quê quán: Dương Quang - Văn Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Kiều Văn Dưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Mãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kim Văn Kích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Kim Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: