Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 65/65.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vũ Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Lan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/6/1966 Quê quán: Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Đồng Hưng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D7 E10 Đoàn 9906 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Thủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/05/1980 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E10 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vương Khắc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: An Đông - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vương Quốc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vương Thị Thức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ