Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 61/65.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vũ Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Gia Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Gia Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Hà Thuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/09/1967 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Hà Thuyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Hải LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1976 Quê quán: Bình Minh - Ninh Bình - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1976 Quê quán: Bình Minh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Hoàng Vân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/01/1980 Quê quán: Mỹ Thuận - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Hồng Lám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/07/1974 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Lám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1974 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1971 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Trực Nghĩa - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  17. Vũ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Nhãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Vũ Hồng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Vũ Hồng Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Vũ Hồng Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/08/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Hồng Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Đồng Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vũ Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/08/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1966 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/03/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Hữu Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Hữu Thung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Hữu Thung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Vũ Hữu Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Bách Tinh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Huy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Gia phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Huy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Gia phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Vũ Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Vũ Huy Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Huy Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Nghĩa Đông - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Huy Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/04/1967 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Huy Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/4/1967 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Khắc Diệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Khắc Diệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1969 Quê quán: Mỹ Xá - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D12 - E71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Vũ Khắc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D12 - E71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Vũ Khắc Nhượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1981 Quê quán: N.Tan - K.Thanh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Vũ Khánh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D9 Lữ273 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Vũ Khánh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D9 Lữ273 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Vũ M Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Trương Phương, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Mạnh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Vũ Mạnh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1981 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Mạnh Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/02/1970 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ