Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 59/65.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Võ Bá Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Bá Sĩ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1964 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Bình An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Bình An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Hồng Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/02/1968 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hồng Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thành Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Thị Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Trọng Huy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28 - 02 - 1981 Quê quán: Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/2/1981 Quê quán: Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Hoàng Tây - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Bá Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Bá Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1982 Quê quán: Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1982 Quê quán: Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Công Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/4/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Công Uẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đăc Nghi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đăc Nghi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đại Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1967 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đại Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1967 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Các Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/03/1971 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1976 Quê quán: Nguyên LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: H61 - phòng tham mưu - Đoàn 600 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1976 Quê quán: Nguyên LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: H61 - phòng tham mưu - Đoàn 600 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1978 Quê quán: Gia Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Phương Định - nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đinh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Phương Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Yên Tự - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Yên Tự - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.
- Nam Ninh 322
- Lý Nhân 321
- ý Yên 260
- Hà Nam Ninh 246
- Hải Hậu 222
- Nghĩa Hưng 184
- Bình Lục 153
- Vụ Bản 145
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 136
- Xuân Thuỷ 131
- Duy Tiên 120
- Kim Bảng 118
- Thanh Liêm 113
- Gia Khánh 93
- Hoàng Long 91
- Nam Định 84
- Tam Điệp 84
- Yên Mô 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 67
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 57
- Nho Quan 47
- Mỹ Lộc 33
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: