Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 56/65.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1980 Quê quán: Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1986 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1986 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Đệ Tứ - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Đệ Tứ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E266 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Bộ - E266 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1971 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Giao Lộc - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Giao Lộc - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trường Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Hạ Lộc - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1967 Quê quán: Hạ Lộc - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Ninh Văn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Ninh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/04/1967 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Triệu Hải Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/04/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Hải Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quang Mầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/08/1971 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quang Mầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Quang Toán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1975 Quê quán: Số 23 Trần Hưng Đạo - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Ba Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/07/1972 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ba Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E111 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/09/1971 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Như Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Hiểu Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trịnh Hoàng Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Yên QUang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D5 - E170 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Yên QUang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D5 - E170 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.
- Nam Ninh 322
- Lý Nhân 321
- ý Yên 260
- Hà Nam Ninh 246
- Hải Hậu 222
- Nghĩa Hưng 184
- Bình Lục 153
- Vụ Bản 145
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 136
- Xuân Thuỷ 131
- Duy Tiên 120
- Kim Bảng 118
- Thanh Liêm 113
- Gia Khánh 93
- Hoàng Long 91
- Nam Định 84
- Tam Điệp 84
- Yên Mô 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 67
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 57
- Nho Quan 47
- Mỹ Lộc 33
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: