Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 50/65.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Văn Đôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Trương Binh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hồi Linh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Du Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1975 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Mỹ Trung - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Đề An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Gia Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Giản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1970 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/6/1975 Quê quán: Liên Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/6/1975 Quê quán: Liên Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1976 Quê quán: Yên Trì - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Yên Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1972 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/01/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 F48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/02/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/9/1978 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Yên Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/03/1985 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D56 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 F48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.
- Nam Ninh 322
- Lý Nhân 321
- ý Yên 260
- Hà Nam Ninh 246
- Hải Hậu 222
- Nghĩa Hưng 184
- Bình Lục 153
- Vụ Bản 145
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 136
- Xuân Thuỷ 131
- Duy Tiên 120
- Kim Bảng 118
- Thanh Liêm 113
- Gia Khánh 93
- Hoàng Long 91
- Nam Định 84
- Tam Điệp 84
- Yên Mô 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 67
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 57
- Nho Quan 47
- Mỹ Lộc 33
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: