Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 39/65.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Tạ Văn Cung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1971 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Văn Duyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Táo Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Táo Xuân Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đình Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D363 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Đình Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D363 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thiều Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1972 Quê quán: Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiều Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nam Mỹ - Năm Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thu Đình Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/03/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thu Đình Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thu Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Thu Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Duyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thu Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Duyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Giao Hà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Giao Hà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Sĩ Ngân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1978 Quê quán: Đấu Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Tống Khánh Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Khánh Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Trung Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/7/1979 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Trung Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/7/1979 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 D2 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 D2 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Đoản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Đoản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/07/1969 Quê quán: Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Hiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Nghia Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 Quê quán: Phú Yên - Yên Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tống Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tống Văn Ro Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Văn Ro Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Văn Sẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Sẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Ninh Tiến - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Đông Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Đông Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tống Văn Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/09/1978 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trinh sát D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Phương Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Phương Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban Hậu cần E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Bến Thóc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/10/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C42 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Bá Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C42 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Bá Diêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D870 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Bá Diêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D870 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồn Bá - Đồn Bá - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1987 Quê quán: Đồn Bá - Đồn Bá - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bá Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Bá Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Bình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Tuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.
- Nam Ninh 322
- Lý Nhân 321
- ý Yên 260
- Hà Nam Ninh 246
- Hải Hậu 222
- Nghĩa Hưng 184
- Bình Lục 153
- Vụ Bản 145
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 136
- Xuân Thuỷ 131
- Duy Tiên 120
- Kim Bảng 118
- Thanh Liêm 113
- Gia Khánh 93
- Hoàng Long 91
- Nam Định 84
- Tam Điệp 84
- Yên Mô 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 67
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 57
- Nho Quan 47
- Mỹ Lộc 33
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: