Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.852 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 37/65.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Thược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/04/1971 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Thược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/06/1968 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Ý Lương - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: 58 phố Bờ Sông - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 - Đ - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Ý Lương - Yên Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Danh Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15 - 10 - 1986 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Danh Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/10/1986 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Phan Đình Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D21 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Trinh sát F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phan Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D21 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Phan Đình Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phan Đình Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phan Đức Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/12/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Phan Đức Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Khắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phan Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Lương Kh.Thiên - Phủ lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phan Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1967 Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phan Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phan Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1981 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Phan Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1981 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Phan Quý Tộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phan Quý Tộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phan Thanh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Phan Thanh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Giao Thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phan Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Giao Thịnh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24507 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Yên Động - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Yên Động - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Sơn Lai - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Sơn Lai - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.852.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ