Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 30/66.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Ninh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E179 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ninh Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1984 Quê quán: Trực Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn chuyên gia tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Anh Hữu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/10/1980 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Lể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Trực Hùng - Trực Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: K3 - Z3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Chinh Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Bình Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D9 - E32 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Cao Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiêm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Chí Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Giao Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chí Quản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/06/1972 Quê quán: Vụ Bản - Khánh lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Công Hiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 66 Hàng Đông - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Kiểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cuông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Giao An - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Lại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1970 Quê quán: Hải Phong - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đình Ngân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Số 190Trần Hưng Đạo - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Vũ Lộc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Phàu Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Trực Hội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66F304B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thanh - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1979 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Yên Phú - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: K3 - E372 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đức Hương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Trực cát - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Ninh Thành - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Ninh Mỹ - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Số 52 Cổng Hậu - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Giao Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Duy Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Sách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Ninh Bình, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Lân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Gia Lễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/4/1977 Quê quán: Trực Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hoài Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Cẩm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Tiên Lân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Khê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.
- Lý Nhân 330
- Nam Ninh 327
- ý Yên 263
- Hà Nam Ninh 248
- Hải Hậu 227
- Nghĩa Hưng 190
- Bình Lục 154
- Vụ Bản 148
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 137
- Xuân Thuỷ 132
- Duy Tiên 122
- Kim Bảng 120
- Thanh Liêm 118
- Gia Khánh 94
- Hoàng Long 91
- Yên Mô 86
- Nam Định 85
- Tam Điệp 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 69
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 59
- Nho Quan 48
- Mỹ Lộc 35
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: