Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 3/66.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Bùi Xuân Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Sơn Hà - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Duy Tân - Phát Điệm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Gai Vân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Thạch Bình - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D3 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1982 Quê quán: Quang Trung - Vĩnh Bảo - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Ninh Bình - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Sơn Lạc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Đồng LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Trung Nông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tuế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Úc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Vận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Hữu An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Mạnh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Giao Lâm - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Xuân Kế - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - C1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Tuấn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Điểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Cao Xuân Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: Gia Viển, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Tân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thúy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Đức Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Chu Đức Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Chu Đức Nhi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: Duy Hoà - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Chu Kỷ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Quang Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bồi Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Nam Dương - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Bốc Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Văn Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đặng Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Miên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Trực Thắng - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Văn Rể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Chu Văn Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Viết Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cồ Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Cù Huy Hộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cù Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: An Lộc - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cù Văn Tiến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 02/01/1988 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cù Xuân Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Minh Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/08/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Cao Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: CB - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Công Hậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: D810 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Công Khê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Công Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Danh Na Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Tân Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Gia Vương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Vàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1970 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Đức Khuy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Nội Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Xuân Thương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.
- Lý Nhân 330
- Nam Ninh 327
- ý Yên 263
- Hà Nam Ninh 248
- Hải Hậu 227
- Nghĩa Hưng 190
- Bình Lục 154
- Vụ Bản 148
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 137
- Xuân Thuỷ 132
- Duy Tiên 122
- Kim Bảng 120
- Thanh Liêm 118
- Gia Khánh 94
- Hoàng Long 91
- Yên Mô 86
- Nam Định 85
- Tam Điệp 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 69
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 59
- Nho Quan 48
- Mỹ Lộc 35
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: