Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 28/66.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/09/1985 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Nam Hùng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1971 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Ninh Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1980 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1982 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 6 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Kha Phụng - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Tiên Lý - lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Kim Nghĩa - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Hải Hòa - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1981 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/07/1948 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Truyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nhân Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - E596 - Bộ tư lệnh thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Yên Lộc - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trung Ngân Sách, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1984 Quê quán: Chính... - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Bao Rao - Kim Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Trấn An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1980 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Phúc - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Nam Thái - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E48 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Khá Phong - Kim Đồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Nhân Đạo - Nghĩa Trung - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1971 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Trực Đại - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Dđại Đội 16 - Trung Đàon 209 - Sư Đoàn7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Tinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Lương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/12/1979 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vườn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Nho Quan, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Xuân Thảo - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - H5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Xưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ