Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh
3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 18/66.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1983 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khoái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Kỳ Hồng - Kim SƠn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Khánh Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Suất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1978 Quê quán: Ninh Khang Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/01/1974 Quê quán: Gia Viễn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đặc công QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1981 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyên Công Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Xóm Giang - Hồng Giang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Phú Văn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1983 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: An Tâm - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E111 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hể Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Đồng Quán - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Trực Nội - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Mỹ Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Kim Oanh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Đỗ Xá - Bình Lưu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Trung Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 Quê quán: Ninh Liên - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Căn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/06/1986 Quê quán: Yên Lạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh nhất - Gia khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/3/1981 Quê quán: Khánh Hải - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D416 - Ê89 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/09/1979 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Nghĩa tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Mỹ Tiến - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D52 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đại LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/6/1973 Quê quán: Liêm Tuyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Lãng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Minh Hải - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Liên Tiếp - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.
- Lý Nhân 330
- Nam Ninh 327
- ý Yên 263
- Hà Nam Ninh 248
- Hải Hậu 227
- Nghĩa Hưng 190
- Bình Lục 154
- Vụ Bản 148
- Kim Sơn 141
- Gia Viển 137
- Xuân Thuỷ 132
- Duy Tiên 122
- Kim Bảng 120
- Thanh Liêm 118
- Gia Khánh 94
- Hoàng Long 91
- Yên Mô 86
- Nam Định 85
- Tam Điệp 84
- Hoa Lư 83
- Yên Khánh 69
- Giao Thuỷ 64
- Kim Thanh 64
- Trực Ninh 59
- Nho Quan 48
- Mỹ Lộc 35
Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu: