Danh sách liệt sĩ Hà Nam Ninh

3.913 hồ sơ ghi quê quán Hà Nam Ninh · trang 12/66.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Nam Ninh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Nam Ninh, nay thuộc Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1980 Quê quán: Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Liên Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nam Tòan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Việt Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Nam Xá - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Hứa Văn Nghệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Hùng Minh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Khối4 - Khu 1 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Khiêu Hữu Rong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Khúc Văn Thao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Khương Nam Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/06/1986 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đội 3 E44 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Khương Văn Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Đường - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Khương Văn Huề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Khương Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Kiều Đình Sông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Đông Hoà - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kiều Kim Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Kiều Quang Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Nhân đạo - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Kiều Thế Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Kim Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lã Đình Phê Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Khánh THịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lã Ngọc Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lã Phúc Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Khánh Thinh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Lã Quang Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. La Thanh Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lã Thị Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lã Trọng Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lã Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thạnh Bình - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lã Văn Hy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1967 Quê quán: Thanh Truyền - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lã Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 71 - quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lã Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lã Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1980 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Lại Đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Lại Khắc Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Bình Hoà - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lai Ngọc Diển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lại Ngọc Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lại Ngọc Lảm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lại Phúc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1987 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Lại Phúc Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lại Quang Ngãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Liêm Trung - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lại Trọng Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ 6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lai Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Lại Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lại Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Liêm Tiết - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lại Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lại Văn Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Liêm Chung - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lại Văn Sâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lại Văn Tiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lại Văn Tỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lại Vĩnh Nhạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  53. Lại Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lâm Đình Doản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Giao Liên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lâm Thanh Tuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/05/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lâm Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Phú Hải - Phú Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Lâm Trọng Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lâm Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Lâm Văn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lâm Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.913.

Nghĩa trang tại Hà Nam Ninh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Nam Ninh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ