Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

86 người khớp “Vững” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Phẫu Viện 2 vùng Đ71-50 K BTB E64.f320 Vũ Hoài Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Cầu Dệ, Bảo Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: t2. Co1 Hy sinh: 04/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Vững Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Vũ Xá, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đức Vựng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đức Vựng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thạnh Tiến, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Kinh - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Vững Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quang Vùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phụ Tải - Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Xuân Vửng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Văn Vững Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vũ Xá - Thanh Cương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Văn Vững Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nội Văn Vựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bản Sát - Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Vựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Kiều Văn Vững Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 28/06/1978 4642 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Pham Vững Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Vĩnh ninh-Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 31/05/1978 4643 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Vững Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1978 4644 Xem đầy đủ →
  17. Nội Văn Vựng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cao Trường - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 24/01/1979 4645 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Vững Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 16/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Vung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  20. Ls .. Vũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 7/1972 Xem đầy đủ →
  21. LS Vững Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Hưng) Hy sinh: 7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Vũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/09/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Vững Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Vung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Vững Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Vững Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. LS Vững (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Kiều Văn Vững Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 28/06/1978 4642 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Vừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tâm- Bất Bạt- Hà Tây Hy sinh: 18/02/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Quang Vùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.