Lê Văn Vững

Quê quánQuảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 2/3/1968
Nơi hy sinhKon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 831 (số thứ tự 830).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Vững” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Vững” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sơn sinh 1947 · Bản Ang - Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Độ sinh 1945 · Nam An - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  3. Hoàng Văn Lập sinh 1949 · Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dự sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Hòa sinh 1942 · 11A - Thắng Lợi - Lê Trân - Hải Phòng · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  6. Trịnh Văn Sước sinh 1943 · Đồng Trung - Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  7. Nguyễn Tất Tường sinh 1942 · Nông Khê - Hùng Tín - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  8. Lê Văn Tòng sinh 1941 · Pắc Pố - Cao Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3