Vũ Văn Vững

Quê quánVũ Xá, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C7 D8 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ03/1967
Đi B10/1967
Ngày hy sinh 29/02/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNgọc Pa Ria, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tại trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 52 (số thứ tự 24).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Vững” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Vững” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 29/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Xuân Thành sinh 1948 · Chợ Cau, Định Hóa · Hạ sỹ · c2 d7 E66 · Tại trận địa
  2. Đỗ Đức Thịnh sinh 1950 · Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Hà · Binh nhất · c2 d7 E66 · Tại trận địa
  3. Vũ Đức Huynh sinh 1948 · Cộng Hòa, Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà · Binh nhất · c6 d8 E66 · Tại trận địa
  4. Triệu Văn Rím sinh 1946 · Keo Hín, Trung Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · dbộ 8, E66 · Tại trận địa
  5. Nông Đức Thớn (Thớm) sinh 1940 · Sia Đeng, Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · c3, d7, E66 · Tại trận địa
  6. Cù Đình Huy sinh 1945 · Bình Lâm, Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa · Thiếu úy · C5 D8 E66 · Tại trận địa
  7. Trịnh Trọng Tiến sinh 1942 · Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa · Thượng sỹ · C8 D8 E66 · Tại trận địa
  8. Tống Phúc Bàn sinh 1934 · Nhật Quả, Thọ Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Trung sỹ · C5 D8 E66 · Tại Trận Địa
  9. Bùi Ngọc Niệm sinh 1944 · Nà Páy, Dũng Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình · Binh nhất · D38 E66 · Tại trận địa
  10. Ngô Văn Thông sinh 1947 · Yên Trù, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Binh nhất · C6 D8 E66 · Tại trận địa
  11. Nguyễn Hữu Hạng sinh 1948 · Đôn Mục, Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C2 D7 E66 · Tại trận địa
  12. Hoàng Văn Chung sinh 1947 · Phúc Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây · Thượng sỹ · C6 D8 E66 F10 bộ binh · Tại trận địa
  13. Nguyễn Đình Kha sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây · Trung sỹ · C5 D8 E66 · Tại trận
  14. Hà Văn Am sinh 1946 · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng · Thượng sỹ · c5 d8 E66 · Tại trận địa
  15. Nguyễn Văn Phương sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng · Binh nhất · C8 D8 E66 · Tại trận địa
  16. Vũ Văn Phan Lại Phương, Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng · Binh nhất · C7 D8 E66 · Tại trận địa
  17. Đỗ Văn Khả sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng · Binh nhất · C5 D8 E66 · Tại trận địa
  18. Đỗ Huy Thảo sinh 1950 · Thượng Sách, Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng · Binh nhất · C8 D8 E66 · Tại trận địa