Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

86 người khớp “Vững” trong 90 danh sách · trang 2/3

  1. Đỗ Quang Vùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liễu Kinh- Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. A Vung (Thiết) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Làng Nông Kon- Đak Nông- H40- Kon Tum Hy sinh: 3/6/1968 Đồi Kon Bông, Đak Ui, H16 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Vung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Dốc đá Đắc Đam Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 Tây Bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Vung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bích Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/03/1968 Bên suối Đắc Đam, Quảng Đức, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vũ Xá- Thanh Cường- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quang Vùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phụ Tải- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Vựng (Vững) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chí Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 20/07/1970 (93-91)03 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Đức Vựng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạnh Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 (47-16)02 tây làng Mai Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Trần Sĩ Vừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chung Châu- Đông Kinh- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 16/01/1972 Nghĩa trang Viện 1, 84 cũ Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hữu Thảo- Na Rì Hy sinh: 31/01/1968 Nam nhà thờ thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  13. Trương Xuân Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Khạt- Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1972 (18-84)09 mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Hà Xuân Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/12/1972 (25-91)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Xuân Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Văn Đức- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1978 Mộ 2, Hàng 1, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Kiều Văn Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Duy Minh- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/06/1978 Mộ 2, Hàng 12, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Vùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1973 Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Phan Thanh Vừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiên Hội- Đông Anh- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hà Xuân Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Vừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Vừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Vừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. La Hồng Vựng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Minh- Yên Bình- Hy sinh: 25/3/1970 Xem đầy đủ →
  25. La Hồng Vựng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Ninh- Yên Bình- Hy sinh: 25/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. La Hồng Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Ninh- Yên Bình- Hy sinh: 25/3/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lạc Văn Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Kiên- Yên Bình- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Khê- Đông Anh- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.