Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

266 người khớp “Văn Thuận” trong 90 danh sách · trang 5/9

  1. Bùi Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Cư- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1970 (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chiến Thắng- Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Sài- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 NT D1 mộ 19 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Hội- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1972 97.12.03.04, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 9/5/1969 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thi Sơn- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/05/1978 Mộ 12, hàng 14, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 97A Thụy Khê- Ba Đình- Hà Nội Mộ 599, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Dương- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 209 hàng 6, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  9. Luyện Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Lưu Xá- Văn Yên- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1979 Mộ 14, hàng 6, Xóm Bố, Hiệp Thạnh, Gò Dầu Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Quang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 7, hàng 7, NT 1C (F10) Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chỉ Đạo VĂn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chỉ Đạo VĂn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thuẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Lập-Đông Hưng-Thái Bình Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Anh-Hải Hậu-Nam Hà Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/4/1967 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Mỹ Hào- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Võ Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 10/6/1964 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 8/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thuẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bằng Sơn- Chi Lăng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Băng Hứa- Chi Lăng- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Tiến- Đông Hưng- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  30. Kiều Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.