Nguyễn Văn Thuận

Năm sinh1950
Quê quánTrại Sài- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 2/8/1974
Nơi hy sinhHuyện 4, Gia Lai
Vị trí mộ (37-03)09 NT D1 mộ 19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049850]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thuận, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27243, Quê quán=Trại Sài- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(37-03)09 NT D1 mộ 19}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30273 (số thứ tự 1049850).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tuyết sinh 1952 · Thinh Đán- Quyết Thắng- Đồng Hỷ
  2. Hoàng Văn Nồng sinh 1950 · Tứ Liên- Thanh Bình- Phú Lương
  3. Phạm Văn Chắc sinh 1952 · Bình Kiều- Vĩnh Long- Hải Châu- Hải Hưng
  4. Đinh Quang Tường sinh 1953 · Thanh Mai- Bạch Thông
  5. Nguyễn Đình Tư sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Đỗ Văn Diên sinh 1953 · Bình Minh- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  7. Nguyễn Đình Hữu sinh 1950 · Xuân Thắng- Ngọc Phụng- Thường Xuân- Thanh Hóa
  8. Triệu Liên Hiệp sinh 1942 · Đức Hinh- Xuân Mai- Văn Quan
  9. Phạm Đình Phụng sinh 1947 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Quốc Vinh sinh 1953 · Sài Khê- Sài Sơn- Quốc Oai- Hà Tây
  11. Đặng Hồng Phong sinh 1954 · Đỗ Hạ- Quang Minh- Ân Thi- Hải Hưng