Phạm Văn Thuận

Năm sinh1953
Quê quánChỉ Đạo VĂn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/1/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052620]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thuận, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26304, Quê quán=Chỉ Đạo VĂn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33043 (số thứ tự 1052620).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thuận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thuận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 6/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Lại sinh 1951 · Tràng An- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Viết Giang sinh 1953 · Phố Tân An- thị xã Cao Bằng
  3. Nguyễn Văn Lâm sinh 1950 · Long Khám- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Nguyễn Sĩ Thi Kiến Quốc- An Thụy- Hải Phòng
  5. Nguyễn Quang Tước Xuân Dương- Nghĩa Phúc- An Thụy- Hải Phòng
  6. Đào Danh Mỹ sinh 1950 · Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  7. Nguyễn Trọng Lượng sinh 1951 · Chi Chỉ- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Hoàn sinh 1951 · Xóm 11- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
  9. Nguyễn Đức Nhuận sinh 1944 · Đa Thắng- Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Đình Sơn sinh 1950 · Giáp Nhất- Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội
  11. Đặng Văn Khanh sinh 1952 · Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
  12. Nguyễn Ngọc Minh sinh 1953 · Kim Phú- Yên Sơn
  13. Lý Văn Y sinh 1953 · Quý Nhân- Đông Quý- Sơn Dương
  14. Nguyễn Thế Tương sinh 1953 · Chiến Thắng- Phương Thiện- Vị Xuyên- Hà Giang
  15. Nguyễn Công Úc sinh 1944 · Xóm Đoài- Tây Đằng- Ba Vì- Hà Tây
  16. Phạm Văn Thuật sinh 1953 · Cát Lư- Chỉ Đạo-Văn Lâm- Hải Hưng
  17. Nguyễn Đức Hạc sinh 1953 · Tân Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng
  18. Trương Văn Mão sinh 1949 · Pác Cáy- Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng
  19. Nguyễn Văn Tiến sinh 1953 · Tiến Thịnh- Tiến Thắng- Yên Thế- Hà Bắc
  20. Đỗ Mạnh Cường sinh 1936 · Đoàn Xá- Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh
  21. Trần Đình Tòng sinh 1953 · Đống Đa- Vũ Tây- Kiến Xương- Thái Bình
  22. Nguyễn Xuân Lắng sinh 1951 · Phú Mẫm- Trường Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa
  23. Trương Công Lấn sinh 1952 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  24. Trần Quốc Hòa sinh 1951 · Thọ Vực- Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Tiến Nghiệp sinh 1942 · San Mai- Vân Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú
  26. Nguyễn Quang Độ sinh 1948 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  27. Phạm Ngọc Mai sinh 1953 · Thôn Đại- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng
  28. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1945 · Văn Kê- Yên lãng- Vĩnh Phú
  29. Phạm Văn Thuận sinh 1953 · Chỉ Đạo VĂn Lâm- Hải Hưng