Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

132 người khớp “Vàng” trong 90 danh sách · trang 2/5

  1. Đinh Ngọc Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  3. Hồ Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Văng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Tổ Vàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đình Vang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Gia Viễn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1952 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1965 Tây Làng Đắc Xây 10km Phía Tây Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/08/1965 Tây Làng Đắc Xây 4 Km H40 Xem đầy đủ →
  12. Hồng Mộng Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Phong- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Vảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cộng Hiền- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Đông Bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Vằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thăng Phước- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 20/05/1967 Gần Buôn Tơ Lan Xem đầy đủ →
  15. Hồ Như Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Vãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1968 Tây bắc đồn điền Xanh Tô Ni, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Cốc- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 24/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Vãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hội Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Vãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sơn Động- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1968 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  21. Quách Văn Vảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quý Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 (50-56)05 đồi 891 Xem đầy đủ →
  22. Bế Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Chi Phương- Tràng Đinh Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  23. Vàng Sào Lìm (Nìm) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bản Chè- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 16/11/1969 (50-55)03 04 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Vằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Hoàng- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1969 T54 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Thành- Định Hóa Hy sinh: 19/05/1970 Nghĩa trang Viện 1 BT 4 mới Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Bối- Tân Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  27. Hứa Văn Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vận- Đô Lương- Hữu Lũng Hy sinh: 26/10/1971 (27-76)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Hoàng Su Phì- Hà Giang Hy sinh: 18/05/1971 (04.43)08 Đồi 400 Măng bút, 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Mâu- Chợ Rã Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Xuân Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Tân- Đại Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1972 (11-05)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.