Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

132 người khớp “Vàng” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Tô Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ninh Quang- Chiêm Hóa Hy sinh: 29/07/1972 (65-18)03 Chư Pao1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Lục- Đại An- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 (20-98)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Ngọc Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Khai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 12/7/1973 Nghĩa trang E25 Xem đầy đủ →
  4. Vàng Minh Páo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Mỗ- Đồng Văn- Hà Giang Hy sinh: 8/6/1973 (87-14)05 07.08.09, Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Vàng Trẩn Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuy Chéng- Đồng Văn- Hà Giang Hy sinh: 2/11/1974 (54-13)05 06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình An- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  7. Triệu Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ná Nưa- Đại Tiến- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 11/10/1972 Viện 24, F320, B3 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Ngọc Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Khai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 12/7/1973 Nghĩa trang E25 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Giao Châu- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 20450-97600 Buôn Buôi Ban Mê Thuột1/10000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tổ 12- Khu Xuân Hòa- Thị Xã Tuyên Quang Hy sinh: 26/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Mộ 17 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vàng Chí Sùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố cũ Xi Ma Cai- Lào Cai Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Vàng Mỹ Thào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vũ Chà- Sủng Là- Đồng Văn- Hà Giang Hy sinh: 1/2/1973 (77-12)09 Tân Phú mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Quốc Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tông Kho Công Ty Gang Thép- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 19/03/1978 Mộ 5, Hàng 11, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bình- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Mộ 151, Hàng 12, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tả Nhiều- Xom Mần- Hà Tuyên Mộ 89, hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Gia Lâm- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kim Khê- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Doãn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Lâm- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Văng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Lý- Trương Hoa- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quang Yên- Lập Thạch- Hy sinh: 6/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lê Vương Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Đông- Nam Sách- Hy sinh: 8/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Vương Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Động- Nam Sách- Hy sinh: 8/7/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khắc Vãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thành Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trấn- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Vang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.