Trần Văn Vàng

Năm sinh1953
Quê quánĐại Lục- Đại An- Thanh sơn- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 10/7/1972
Nơi hy sinhĐồi 751, Kon Tum
Vị trí mộ (20-98)01 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041602]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Vàng, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26490, Quê quán=Đại Lục- Đại An- Thanh sơn- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 751, Kon Tum, Vị trí mộ=(20-98)01 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22025 (số thứ tự 1041602).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Vàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Vàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Công Sơn sinh 1953 · Lê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc
  2. Hoàng Văn Cảnh sinh 1950 · Xóm Dậy- Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Lân sinh 1952 · Khuất Đồng- Yên Thế- Hà Bắc
  4. Bùi Văn Quý sinh 1952 · Ba Làng- Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Nguyễn Xuân Dung sinh 1951 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Đức Tính sinh 1952 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  7. Phùng Đức Gối sinh 1948 · 28 Đường Bưởi- Khối 37 Ba Đình- Hà Nội
  8. Nguyễn Đình Nuôi sinh 1948 · Ngọc Thụy- Gia Thụy- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Văn Ngụ sinh 1950 · Ngọc Yên- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Lưu Xuân Hồng sinh 1952 · Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng