Bùi Công Sơn

Năm sinh1953
Quê quánLê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 10/7/1972
Nơi hy sinhNgô Trang, Kon Tum
Vị trí mộ (97-18)04 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039203]: Lietsi {Họ tên=Bùi Công Sơn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26490, Quê quán=Lê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngô Trang, Kon Tum, Vị trí mộ=(97-18)04 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19626 (số thứ tự 1039203).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Công Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Công Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Cảnh sinh 1950 · Xóm Dậy- Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  2. Nguyễn Văn Lân sinh 1952 · Khuất Đồng- Yên Thế- Hà Bắc
  3. Bùi Văn Quý sinh 1952 · Ba Làng- Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh
  4. Nguyễn Xuân Dung sinh 1951 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Đức Tính sinh 1952 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Phùng Đức Gối sinh 1948 · 28 Đường Bưởi- Khối 37 Ba Đình- Hà Nội
  7. Trần Văn Vàng sinh 1953 · Đại Lục- Đại An- Thanh sơn- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Đình Nuôi sinh 1948 · Ngọc Thụy- Gia Thụy- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Văn Ngụ sinh 1950 · Ngọc Yên- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Lưu Xuân Hồng sinh 1952 · Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng