Nguyễn Xuân Dung

Năm sinh1951
Quê quánNga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 10/7/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhB2, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040513]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Dung, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26490, Quê quán=Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B2, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20936 (số thứ tự 1040513).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 10/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Công Sơn sinh 1953 · Lê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc
  2. Hoàng Văn Cảnh sinh 1950 · Xóm Dậy- Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Lân sinh 1952 · Khuất Đồng- Yên Thế- Hà Bắc
  4. Bùi Văn Quý sinh 1952 · Ba Làng- Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Nguyễn Đức Tính sinh 1952 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  6. Phùng Đức Gối sinh 1948 · 28 Đường Bưởi- Khối 37 Ba Đình- Hà Nội
  7. Trần Văn Vàng sinh 1953 · Đại Lục- Đại An- Thanh sơn- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Đình Nuôi sinh 1948 · Ngọc Thụy- Gia Thụy- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Văn Ngụ sinh 1950 · Ngọc Yên- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Lưu Xuân Hồng sinh 1952 · Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng