Bùi Đình Vang

Năm sinh1949
Quê quánGia Viễn, Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 4/1972
Nơi hy sinhQ.9

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1013203]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đình Vang, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=4/1972, Quê quán=Gia Viễn, Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Q.9, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5590 (số thứ tự 1013203).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đình Vang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đình Vang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tê sinh 1952
  2. Nguyễn Văn Mậu sinh 1952
  3. Trịnh Xuân Lễ sinh 1950 · Hậu Lộc
  4. Quách Văn Nghĩa sinh 1952 · Cao Thịnh, Ngọc Lặc
  5. Cầm Bá Chai sinh 1948 · Xuân Trinh, Thường Xuân
  6. Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Yên Bái
  7. Trần Văn Khánh sinh 1930 · Miền Bắc
  8. Đoàn Mạnh Trinh sinh 1937 · Hà Nội
  9. Nguyễn Văn Khoái sinh 1952
  10. Nguyễn Hòa Chinh sinh 1947
  11. Nguyễn Văn Hòa sinh 1952
  12. Trịnh Xuân Lễ sinh 1950
  13. Quách Văn Nghĩa sinh 1952
  14. Cầm Bá Chai sinh 1948
  15. Trần Văn Lộ
  16. Võ Xuân Hồng