Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

746 người khớp “Tho” trong 88 danh sách · trang 3/25

  1. Nguyễn Thọ Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Chùa - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Ổ - Đai Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Nha - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Hồng Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoa Huy - Hoa Quang - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nhuệ Tân - Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đường Ngang - Cộng Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Cao Thọ Lược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hột Xuyến - Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiểu khu Đập Nước - Phố Công Nhân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn ở - Trường Ken - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phượng Hoàng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dường Ngang - Cộng Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thọ Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tế Xuyên - Đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Từ Châu - Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  17. Tôn Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Diên Hòa - Đức Diễn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đào Ngọc Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu tập thể công nhân xi măng - An Dương - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  19. Phan Doanh Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 3 - Thanh Ngọc - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1978 Xem đầy đủ →
  20. Mai Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hiếu Thiện - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Minh Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Sơn - Cẩm Bàn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  25. Lê Thế Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quế Dương - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thọ Bì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Cao - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chùa Dương - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Triệu Văn Thó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lường Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Thổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quý Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bế Đức Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Pá - Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.