Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

780 người khớp “Tho” trong 90 danh sách · trang 4/26

  1. Vũ Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thanh Kiểu - Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Quang Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 22 Trần Quốc Toản - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Nghĩa - Lại Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thọ Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hà Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn A - Kim Sơn - Bản Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Thọ Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Minh Tâm - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thọ Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoằng Giang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn V Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Đà - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Mạch Thọ Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Nhân - Hả Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22282 · Phú Thứ - Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1984 Xem đầy đủ →
  14. Lương Minh Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Chính - Quảng Củ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1965 Xem đầy đủ →
  15. Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  16. Phạm Huy Thơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 72 Hy sinh: 26/12/1967 E2, 5, 21 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Thị Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thổ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Nhạc Ký - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 25 Hy sinh: 24-04-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  20. Hà Thọ Kiểm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 3/9/1978 1904 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Thọ Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/8/1978 3354 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Thọ Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 9/8/1978 3354 Xem đầy đủ →
  23. Trần Ngọc Thơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Thanh An - Cao Bằng Hy sinh: 12/7/1978 3767 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đằng Thổ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quỳnh Thắng - Nghệ An Hy sinh: 10/8/1978 3768 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thành lợi - Nam Định Hy sinh: 8/4/1978 3769 Xem đầy đủ →
  26. Đào Ngọc Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An dương - Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1978 3770 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đồng Lạc - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 3771 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà Bình - Thái Bình Hy sinh: 12/9/1978 3772 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Đông Yên - Thanh Hoá Hy sinh: 5/12/1982 3773 Xem đầy đủ →
  30. Lê Trần Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hà Bắc Hy sinh: 9/8/1968 3774 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.