Lương Văn Thọ

Năm sinh1951
Quê quánThôn ở - Trường Ken - Văn Bàn - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1972
Ngày hy sinh 16/03/1975
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinh851 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 86.04.06+07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8150 (số thứ tự 8149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Thọ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Văn Thọ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 16/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đăng Lân sinh 1949 · Bắc Sơn - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.05.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Xuân Cam sinh 1952 · Xóm Bò - Yên Bình - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.05.01+02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Thiếm sinh 1955 · Lũng Gùng - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Đông sinh 1951 · Lũng Ngoại - Lũng Hoài - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 86.04.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Minh Khê sinh 1950 · Thanh Lâm - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nghĩa trang E2
  6. Đặng Anh Bắc sinh 1953 · Xóm Núi - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Văn Thái sinh 1956 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Văn Thắng sinh 1954 · Nhưa Mô - Quế Hạ - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Phương sinh 1949 · Tiên Đông - Tiên Hạ - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa dộ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Trọng Bát sinh 1954 · Thổ Vị - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Trần Văn Châu sinh 1955 · An Xuyên, Phú Thịnh - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Đinh Văn Gội sinh 1955 · Qui Mông - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Đức Lương Phú Linh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Xuân Phấn sinh 1949 · Thôn Hải - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà · Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Trần Văn Kiêu sinh 1955 · Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phan Văn Năm sinh 1955 · Nội Đồng - Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Phạm Văn Quang sinh 1953 · Xuân Lai - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Đỗ Văn Cư sinh 1951 · Thôn Lau - Liên Châu - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  19. Trần Văn Châu sinh 1953 · Phú Mỹ - Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  20. Lê Sĩ Sô Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Mông Văn Hải sinh 1951 · Đại Tiến - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Lê Tiên Đính sinh 1956 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Bùi Văn Bình sinh 1952 · Lập Thành - Đông Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  24. Trần Văn Điệu Bình Khang - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Ngô Văn Đức sinh 1951 · Phú Mỹ - Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Văn Vô sinh 1954 · Do Thượng - Tiền Phong - Yên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  27. Phạm Văn Thành Tên Tảo - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  28. Nguyễn Văn Xổng sinh 1956 · Cáy Tắt - Kéo Yên - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Lương Văn Nội sinh 1948 · Xóm Lâm - Trạm Thản - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Văn Tảo sinh 1950 · Thôn 2 - Canh Mậu - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  31. Lê Anh Chén sinh 1954 · Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 bản đồ UTM 1/50.000
  32. Phạm Khắc Mỵ sinh 1950 · Liên Sơn - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000
  33. Nguyễn Văn Thời sinh 1949 · Đạo Nội - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 03.84.05+6 Buôn Tráp bản đồ UTM 1/50.000
  34. Nguyễn Văn Chuẩn sinh 1947 · Phong Lôi - Đông Hợp - Đông Quan - Ninh Bình · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 Buôn Tráp bản đồ UTM 1/50.000
  35. Nguyễn Kim Long sinh 1950 · Tây Hạ - Bản Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 02.88.07+9 bản đồ UTM 1/50.000