Trần Văn Thọ

Năm sinh1945
Quê quánHòa Bình - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1964
Ngày hy sinh 4/4/1966
Nơi hy sinhGia Lai trạm 5
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9680 (số thứ tự 9679).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 4/4/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Xuân sinh 1943 · An Ninh - Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  2. Lê Đức Thành sinh 1944 · Hồng Minh - Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Phạm Sơn Thủy sinh 1941 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Nguyễn Thế Phổ Đường Lối - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Lê Hồng Tư sinh 1945 · Đan Nê - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Cao Văn Thi Châu Thành - Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Lê Anh Đức Hậu - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Nguyễn Xuân Minh sinh 1946 · 145 Hàng Bún - 23 Hoàng Hoa Thám - TP.Huế - Thừa Thiên Huế · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Nguyễn Đề Xướng sinh 1945 · Xóm Đầm - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Trần Đình Kính sinh 1946 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Tống Văn Khơi Khánh Thượng - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Đào Xuân Hống Hạ Lao - Nam Long - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Nguyễn Khắc Thao sinh 1945 · khối 77 - Đống Đa - Hà Nội · Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Lê Văn Luyến sinh 1945 · Xóm Nhân - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh