Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

304 người khớp “Tham” trong 90 danh sách · trang 7/11

  1. Mai Văn Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  2. Mai Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hải- Kế Sách- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quốc Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quá Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quốc Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tho- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Thọ- Lục Nam- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tho- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lang- Hạ Lang- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lung- Hạ Long- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Lang- Hạ Lang- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Quận- Kinh Môn- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thuận- Kinh Môn- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Phú Cường- Kim Anh- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hữu- Kim Môn- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.