Nguyễn Văn Thắm

Năm sinh1951
Quê quánAn Lưu- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 11/7/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077329]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thắm, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26856, Quê quán=An Lưu- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21753 (số thứ tự 1077329).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thắm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thắm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 11/7/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Duy Hợi Cẩm Huê- Cẩm Xuyên-
  2. Hà Huy Hợi sinh 1952 · Cẩm Thọ- Cẩm Xuyên-
  3. Hồ Trùng Lâm sinh 1948 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh-
  4. Hồ Tùng Lâm Kỳ Thọ- Kỳ Anh-
  5. Hoàng Văn Dần Nghi Kiến- Nghi Lộc-
  6. Hoàng Văn Dần sinh 1950 · Nghi Kiến- Nghi Lộc-
  7. Hoàng Văn Dần sinh 1950 · Nghi Kiều- Nghi Lộc-
  8. Khương Tiến Giắt sinh 1947 · Nhật Tân- Từ Liêm-
  9. Khương Tiến Quất Nhật Tân- Từ Liêm-
  10. Lê Duy Hưng sinh 1948 · Đào Quán- Lạng Giang-
  11. Lê Duy Hưng Đào Quán- Bắc Giang-
  12. Lê Duy Hưng Đào Quán- Bắc Giang-
  13. Lê Duy Hưng Đào Quán- Bắc Giang-
  14. Lê Hữu Duy Thạch Tiến- Thạch Hà-
  15. Lê Hữu Duy sinh 1950 · Thạch Tiến- ThạchHà-
  16. Lương Văn Bền sinh 1948 · Trấn Hưng- Tiên Lãng-
  17. Nguyễn Đức Thịnh sinh 1950 · - Lâm Thao-
  18. Nguyễn Khắc Tỳ sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên-
  19. Nguyễn Khắc Tỳ sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên-
  20. Nguyễn Xuân Thắm An Hữu- Kim Môn-
  21. Nguyễn Xuân Thịnh sinh 1950 · Tứ Xã- Lâm Thao-
  22. Phạm Văn Hồng Cẩm LĨnh- Cẩm Xuyên-
  23. Phạm Văn Hồng sinh 1947 · Cẩm Lĩnh- Cẩm Xuyên-