Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

304 người khớp “Tham” trong 90 danh sách · trang 6/11

  1. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Đào Đình Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Danh Thấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Yên Lại- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 7, hàng 9, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Giang- Cẩm Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 4, hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Thăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Cao Thắng Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hưng Đạo Chí Kinh- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Huy Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thứ- Kinh Môn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Thanh- Thư Trì- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Như Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Cháu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hà Hồng Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Hữ Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hà Hữu Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Bá Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lai Thế Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lai Thế Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Há- Bạch Thông- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Trường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Yên Đông- Yên Lập- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cao Thắng- Trung Chính- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cao Thắng- Trung Chính- Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Thẳm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thăng- Chung Chính- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.