Mai Văn Thâm

Quê quánHải Ninh- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 5/3/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065470]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Thâm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25632, Quê quán=Hải Ninh- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9894 (số thứ tự 1065470).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Thâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Thâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 5/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Nhộn Kim Thượng- Thanh Sơn-
  2. Lê Xuân Vụ sinh 1948 · Yên Hùng- Yên Định-
  3. Mai Văn Thâm Hải Ninh- Hải Hậu-
  4. Nguyễn Minh Quang Hải Phương- Hải Hậu-
  5. Nguyễn Minh Quang Hải Phương- Hải Hậu-
  6. Nguyễn Văn Bé Trụ Các- Thanh Sơn-
  7. Nguyễn Văn Bé Trũ Cúc- Thanh Sơn-
  8. Nguyễn Văn Mịnh Hiệp Sơn- Kinh Môn-
  9. Nguyễn Xuân Đạt Quyết Thắng- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Xuân Học Yên Hà- Đầm Hà-
  11. Nguyễn Xuân Học Yên Hà- Đầm Hà-
  12. Nguyễn Xuân Mai Hồng Hải- Bảo Thắng-
  13. Nguyễn Xuân Mai Phòng Hải- Bảo Thắng-
  14. Phạm Gia Hạnh Đại Hợp- Kiến Thụy-
  15. Phạm Gia Hạnh Đại Hợp- Kiến Thụy-
  16. Phạm Văn Hưng Minh Dân- Triệu Sơn-
  17. Phạm Văn Hưng Minh Dân- Triệu Sơn-
  18. Phùng Đức Thanh Mỹ Dục- Tùng Thiện-
  19. Phùng Đức Thanh Mỹ Dục- Tùng Thiện-